Bột Natri Lauryl Sulfate (SLS)

Bột Natri Lauryl Sulfate (SLS)

Tên: Bột Natri Lauryl Sulfate (SLS)
CAS: 73296-89-6
Công thức phân tử: ROSO3Na C12-C16
Trọng lượng công thức: 292-296 (R=C12 – C16)
Lớp: Cấp công nghiệp
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

Thuộc tính và ứng dụng

 

Bột Natri Lauryl Sulfate (SLS) là loại bột màu trắng đến gần như trắng, có mùi hơi đặc trưng. Nó dễ dàng hòa tan trong nước, tạo thành dung dịch nước không màu, trong suốt đến mờ. Bề ngoài và độ hòa tan của nó cho thấy độ tinh khiết cao và đặc tính hòa tan tốt, khiến nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu công thức nước trong và ổn định.

 

1. Sử dụng trong công nghiệp và dệt may:

Được sử dụng làm chất tẩy rửa và chất phụ trợ dệt may.

Cũng được sử dụng làm chất tạo bọt trong các sản phẩm như kem đánh răng và bọt chữa cháy.

Hoạt động như chất nhũ hóa trong phản ứng trùng hợp nhũ tương và chất tẩy len.

2. Chất hoạt động bề mặt anion và chất nhũ hóa:

Nó hoạt động như một chất hoạt động bề mặt anion, chất nhũ hóa và chất tạo bọt trong một số ứng dụng.

3. Công nghiệp thực phẩm:

Được liệt kê theo GB 2760-96 như một chất hỗ trợ chế biến trong thực phẩm, nó đóng vai trò là chất tạo bọt, chất nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt anion trong các mặt hàng như bánh ngọt, đồ uống, nước ép trái cây và dầu ăn.

4. Dược phẩm và Mỹ phẩm:

Được sử dụng làm chất nhũ hóa trong dược phẩm, mỹ phẩm và nhựa tổng hợp.

Cũng hoạt động như một chất tạo bọt trong các sản phẩm như kem đánh răng và bình chữa cháy, đồng thời dùng làm chất tẩy rửa cho các loại vải như lụa và len mịn.

5. Tuyển nổi và chữa cháy:

Có chức năng như một chất tuyển nổi trong quá trình làm giàu quặng kim loại (khai thác mỏ) và một lần nữa như một chất tạo bọt trong việc chữa cháy.

 

Mỗi ứng dụng này đều dựa vào khả năng giảm sức căng bề mặt của chất hoạt động bề mặt, cho phép thực hiện các quá trình như tạo bọt, nhũ hóa và làm sạch.

 

Chú phổ biến: bột natri lauryl sunfat (sls), nhà sản xuất, nhà máy sản xuất bột natri lauryl sunfat (sls) Trung Quốc

Thông số kỹ thuật

 

Cấp công nghiệp

GIÁ TRỊ CHỈ SỐ

TÊN CHỈ SỐ

Sản phẩm dạng bột(F)

Điểm 92%

Điểm 93%

Điểm 95%

Vẻ bề ngoài

Bột màu trắng hoặc vàng nhạt, không vón cục

Chất hoạt tính % Lớn hơn hoặc bằng

92.0

93.0

95.0

Dầu dư % Nhỏ hơn hoặc bằng

1.2

1.2

1.2

Muối vô cơ,% Nhỏ hơn hoặc bằng

Natri sunfat

5.8

4.8

2.5

Natri clorua

0.15

0.15

0.15

PH (dung dịch nước 1%)

7.5-9.5

Độ ẩm % Nhỏ hơn hoặc bằng

2.0

2.0

2.0

WB, Lớn hơn hoặc bằng

90

 

Gửi tin nhắn