Thuộc tính và ứng dụng
Bột Natri Lauryl Sulfate (SLS) là loại bột màu trắng đến gần như trắng, có mùi hơi đặc trưng. Nó dễ dàng hòa tan trong nước, tạo thành dung dịch nước không màu, trong suốt đến mờ. Bề ngoài và độ hòa tan của nó cho thấy độ tinh khiết cao và đặc tính hòa tan tốt, khiến nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu công thức nước trong và ổn định.
Được sử dụng làm chất tẩy rửa và chất phụ trợ dệt may.
Cũng được sử dụng làm chất tạo bọt trong các sản phẩm như kem đánh răng và bọt chữa cháy.
Hoạt động như chất nhũ hóa trong phản ứng trùng hợp nhũ tương và chất tẩy len.
Nó hoạt động như một chất hoạt động bề mặt anion, chất nhũ hóa và chất tạo bọt trong một số ứng dụng.
Được liệt kê theo GB 2760-96 như một chất hỗ trợ chế biến trong thực phẩm, nó đóng vai trò là chất tạo bọt, chất nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt anion trong các mặt hàng như bánh ngọt, đồ uống, nước ép trái cây và dầu ăn.
Được sử dụng làm chất nhũ hóa trong dược phẩm, mỹ phẩm và nhựa tổng hợp.
Cũng hoạt động như một chất tạo bọt trong các sản phẩm như kem đánh răng và bình chữa cháy, đồng thời dùng làm chất tẩy rửa cho các loại vải như lụa và len mịn.
Có chức năng như một chất tuyển nổi trong quá trình làm giàu quặng kim loại (khai thác mỏ) và một lần nữa như một chất tạo bọt trong việc chữa cháy.
Mỗi ứng dụng này đều dựa vào khả năng giảm sức căng bề mặt của chất hoạt động bề mặt, cho phép thực hiện các quá trình như tạo bọt, nhũ hóa và làm sạch.
Thông số kỹ thuật
Cấp công nghiệp
|
GIÁ TRỊ CHỈ SỐ TÊN CHỈ SỐ |
Sản phẩm dạng bột(F) |
|||
|
Điểm 92% |
Điểm 93% |
Điểm 95% |
||
|
Vẻ bề ngoài |
Bột màu trắng hoặc vàng nhạt, không vón cục |
|||
|
Chất hoạt tính % Lớn hơn hoặc bằng |
92.0 |
93.0 |
95.0 |
|
|
Dầu dư % Nhỏ hơn hoặc bằng |
1.2 |
1.2 |
1.2 |
|
|
Muối vô cơ,% Nhỏ hơn hoặc bằng |
Natri sunfat |
5.8 |
4.8 |
2.5 |
|
Natri clorua |
0.15 |
0.15 |
0.15 |
|
|
PH (dung dịch nước 1%) |
7.5-9.5 |
|||
|
Độ ẩm % Nhỏ hơn hoặc bằng |
2.0 |
2.0 |
2.0 |
|
|
WB, Lớn hơn hoặc bằng |
90 |
|||

