Amoni Lauryl Sulfate

Amoni Lauryl Sulfate

Tên: Amoni Lauryl Sulfate
SỐ CAS: 2235-54-3
Công thức phân tử: C12H29NO4S
Trọng lượng công thức: 283.428
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

Thuộc tính và ứng dụng

 

Amoni Lauryl Sulfate (ALS) là chất hoạt động bề mặt có nhiều lợi ích như các chất hoạt động bề mặt gốc sunfat khác nhưng thường được ưa chuộng nhờ đặc tính tạo bọt và làm sạch tuyệt vời, đặc biệt là trong các công thức có độ pH thấp. Dưới đây là bảng phân tích chi tiết về các đặc điểm và ứng dụng của nó:

1. Sản phẩm chăm sóc cá nhân:
  • Dầu gội: ALS thường được sử dụng trong dầu gội vì khả năng tạo bọt mạnh và tác dụng làm sạch hiệu quả. Nó giúp loại bỏ bụi bẩn và dầu trên da đầu và tóc đồng thời tạo ra nhiều bọt.
  • Gel tắm và sữa tắm: Trong sữa tắm và sữa tắm, ALS góp phần tạo bọt và khả năng làm sạch da bằng cách loại bỏ dầu và tạp chất.
  • Sữa rửa mặt: Do đặc tính tạo bọt và làm sạch nhẹ, ALS đôi khi được đưa vào sữa rửa mặt, đặc biệt là những loại dành cho da dầu, vì nó giúp làm sạch mà không làm mất đi độ ẩm quá mức.
  • Sản phẩm tắm bong bóng: ALS còn được sử dụng trong các sản phẩm được thiết kế mang lại trải nghiệm tắm bọt sang trọng, giúp tạo ra nhiều bọt cho nước tắm.
2. Sản phẩm tẩy rửa gia dụng:
  • Nước rửa chén: ALS đôi khi được bao gồm trong chất tẩy rửa chén, trong đó khả năng loại bỏ dầu mỡ và tạo bọt giúp làm sạch bát đĩa hiệu quả.
  • Chất tẩy rửa gia dụng thông dụng: ALS cũng có thể được tìm thấy trong nhiều-sản phẩm làm sạch đa năng hoặc chất tẩy rửa bề mặt, trong đó hoạt động bề mặt của nó giúp loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và vết bẩn khỏi bề mặt.
3. Vệ sinh công nghiệp:
  • Chất tẩy rửa công nghiệp nhẹ: Trong môi trường công nghiệp, ALS được sử dụng trong các chất tẩy rửa nhẹ yêu cầu khả năng tạo bọt và làm sạch mà không gây tác động quá mạnh lên vật liệu. Nó thường được tìm thấy trong các công thức làm sạch máy móc hoặc dụng cụ.

 

Chú phổ biến: amoni lauryl sunfat, nhà sản xuất amoni lauryl sunfat Trung Quốc, nhà máy

Thông số kỹ thuật

 

Mục

chỉ mục

Vẻ bề ngoài

Màu hổ phách nhạt hoặc màu vàng nhạt, Có thể đổ được

PH (dung dịch nước 10%)

6.0-7.0

% chất hoạt động

Lớn hơn hoặc bằng 68,0

% chất không sunfat

Nhỏ hơn hoặc bằng 4,0

Amoni sunfat %

Nhỏ hơn hoặc bằng 2,0

Amoni clorua %

Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5

 

Mục

chỉ mục

Vẻ bề ngoài

Màu hổ phách nhạt, chất lỏng nhớt

PH (dung dịch nước 10%)

6.0-7.0

% chất hoạt động

28.0±1.0

% chất không sunfat

Nhỏ hơn hoặc bằng 1,5

Amoni sunfat %

Nhỏ hơn hoặc bằng 0,7

Amoni clorua %

Nhỏ hơn hoặc bằng 0,3

 

Gửi tin nhắn